
30 %
được chọn hoặc bị cấm · thứ 10 trên 173 tướngmột nửa số tướng dưới mức 9,4%
Vị trí của tướng trong draft của giới thi đấu, và điều gì xảy ra khi tướng không có mặt.
| Phiên bản | Độ hiện diện | Số ván | Ngọc chính phổ biến nhất |
|---|---|---|---|
| 16.21 | 28,6% | 2.671 | |
| 16.20 | 28,3% | 7.858 | |
| 16.19 | 26,9% | 6.733 | |
| 16.18 | 29,1% | 5.762 | |
| 16.17 | 27,9% | 5.728 | |
| 16.16 | 28,1% | 5.992 | |
| 16.15 | 30,1% | 5.530 | |
| 16.14 | 27,1% | 5.702 | |
| 16.13 | 24,6% | 7.391 | |
| 16.12 | 23,3% | 5.118 |
Đọc ở vị trí Đường giữa, vị trí chính của tướng: lệnh cấm không gắn với vị trí nào, nó lấy đi vị trí này trước tiên.
3.618 ván bị cấm · 12.226 ván còn trống và không được chọn · tỷ lệ chọn của vị trí: ○ trống → ● bị cấm · những gì lượt cấm làm xuất hiện, không bao giờ là lý doBộ kỹ năng mang lại gì cho đội, theo từng giai đoạn rồi trong giao tranh.
Không đo sau phút 20: khi đó vàng đi theo kết quả ván.
Chỉ đo trước phút 15.
cấp 6 ở 5:12 (5:12), item 1 ở 12:24 (12:00), item 2 ở 21:06 (20:24), item 3 ở 27:06 (26:30).
1.252 ván · phút trung vị của mỗi mốc, tướng đường giữa trong ngoặcTỷ lệ thắng là một khoảng: chỉ khi cả khoảng nằm về một phía của 50% thì mới có ý nghĩa.
| Đối đầu | Ván | Tỷ lệ thắng | Cách đọc |
|---|---|---|---|
| 140 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 62% | ||
| 133 | Cân bằngtừ 45% đến 59% | ||
| 126 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 60% | ||
| 112 | Bất lợitừ 28% đến 43% | ||
| 112 | Cân bằngtừ 40% đến 55% | ||
| 104 | Cân bằngtừ 44% đến 60% | ||
| 104 | Nghiêng về tướngtừ 47% đến 63% | ||
| 99 | Bất lợitừ 33% đến 49% | ||
| 98 | Thuận lợitừ 53% đến 69% | ||
| 94 | Cân bằngtừ 41% đến 57% |
| 91 | Cân bằngtừ 39% đến 56% | ||
| 87 | Cân bằngtừ 39% đến 56% | ||
| 86 | Cân bằngtừ 39% đến 57% | ||
| 86 | Nghiêng về đối thủtừ 37% đến 54% | ||
| 85 | Thuận lợitừ 51% đến 68% | ||
| 81 | Nghiêng về đối thủtừ 36% đến 54% | ||
| 79 | Bất lợitừ 31% đến 49% | ||
| 79 | Cân bằngtừ 40% đến 59% | ||
| 75 | Nghiêng về đối thủtừ 38% đến 56% | ||
| 75 | Nghiêng về đối thủtừ 38% đến 56% | ||
| 62 | Nghiêng về đối thủtừ 32% đến 52% | ||
| 62 | Nghiêng về tướngtừ 43% đến 63% | ||
| 60 | Cân bằngtừ 38% đến 59% | ||
| 60 | Nghiêng về đối thủtừ 36% đến 57% | ||
| 58 | Cân bằngtừ 41% đến 62% | ||
| 58 | Nghiêng về đối thủtừ 35% đến 56% | ||
| 57 | Nghiêng về tướngtừ 47% đến 68% | ||
| 57 | Cân bằngtừ 42% đến 63% | ||
| 56 | Cân bằngtừ 41% đến 62% | ||
| 56 | Nghiêng về đối thủtừ 36% đến 57% | ||
| 55 | Nghiêng về tướngtừ 44% đến 65% | ||
| 54 | Cân bằngtừ 41% đến 63% | ||
| 54 | Cân bằngtừ 37% đến 59% | ||
| 53 | Cân bằngtừ 38% đến 60% | ||
| 52 | Cân bằngtừ 37% đến 59% | ||
| 52 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 70% | ||
| 52 | Nghiêng về đối thủtừ 30% đến 52% | ||
| 51 | Cân bằngtừ 42% đến 64% | ||
| 51 | Nghiêng về đối thủtừ 32% đến 55% | ||
| 49 | Cân bằngtừ 38% đến 61% | ||
| 49 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 57% | ||
| 48 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 54% | ||
| 47 | Nghiêng về đối thủtừ 33% đến 57% | ||
| 47 | Nghiêng về đối thủtừ 33% đến 57% | ||
| 47 | Thuận lợitừ 54% đến 76% | ||
| 46 | Nghiêng về tướngtừ 45% đến 68% | ||
| 45 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 54% | ||
| 44 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 72% | ||
| 43 | Nghiêng về đối thủtừ 32% đến 57% | ||
| 43 | Cân bằngtừ 37% đến 61% | ||
| 42 | Bất lợitừ 21% đến 44% | ||
| 42 | Nghiêng về tướngtừ 42% đến 67% | ||
| 41 | Nghiêng về tướngtừ 41% đến 66% | ||
| 41 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 70% | ||
| 40 | Cân bằngtừ 35% đến 60% | ||
| 40 | Nghiêng về tướngtừ 50% đến 74% | ||
| 40 | Nghiêng về đối thủtừ 33% đến 58% | ||
| 38 | Nghiêng về đối thủtừ 32% đến 58% | ||
| 38 | Nghiêng về đối thủtừ 30% đến 55% | ||
| 37 | Nghiêng về tướngtừ 43% đến 69% | ||
| 37 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 57% | ||
| 37 | Nghiêng về tướngtừ 41% đến 67% | ||
| 36 | Cân bằngtừ 37% đến 63% | ||
| 35 | Nghiêng về đối thủtừ 33% đến 59% | ||
| 35 | Nghiêng về đối thủtừ 28% đến 54% | ||
| 35 | Nghiêng về tướngtừ 41% đến 67% | ||
| 33 | Nghiêng về tướngtừ 43% đến 71% | ||
| 32 | Nghiêng về tướngtừ 39% đến 67% | ||
| 31 | Nghiêng về tướngtừ 47% đến 74% | ||
| 31 | Thuận lợitừ 60% đến 85% | ||
| 31 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 60% | ||
| 30 | Bất lợitừ 18% đến 45% | ||
| 28 | Quá ít để tính tỷ lệ (28 trên 30) | ||
| 27 | Quá ít để tính tỷ lệ (27 trên 30) | ||
| 27 | Quá ít để tính tỷ lệ (27 trên 30) | ||
| 27 | Quá ít để tính tỷ lệ (27 trên 30) | ||
| 27 | Quá ít để tính tỷ lệ (27 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 25 | Quá ít để tính tỷ lệ (25 trên 30) | ||
| 25 | Quá ít để tính tỷ lệ (25 trên 30) | ||
| 25 | Quá ít để tính tỷ lệ (25 trên 30) | ||
| 24 | Quá ít để tính tỷ lệ (24 trên 30) | ||
| 24 | Quá ít để tính tỷ lệ (24 trên 30) | ||
| 24 | Quá ít để tính tỷ lệ (24 trên 30) | ||
| 24 | Quá ít để tính tỷ lệ (24 trên 30) | ||
| 23 | Quá ít để tính tỷ lệ (23 trên 30) | ||
| 23 | Quá ít để tính tỷ lệ (23 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) |
Sắp theo số ván · 205 cặp trong chế độ xem này.
Đồng đội và đối thủ trên 1.252 ván, liệt kê từ 5 ván mỗi cặp; dưới 30 ván, chỉ ghi số thắng/thua.Ngọc chính, phép bổ trợ, kỹ năng nâng trước và các đường item, trên mức dự phòng có đủ ván.
18498 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR
Nguồn dữ liệu: các giải đấu nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu — không phải rank đơn/đôi, cũng không phải giới chuyên nghiệp.